Danh sách mã lỗi máy lạnh Mitsubishi đầy đủ, chi tiết và được cập nhật mới nhất do Điện lạnh Anh Thắng mang đến chắc chắn sẽ là tin tức hữu ích dành cho bạn.

Hiểu được mã lỗi máy lạnh Mitsubishi một cách chi tiết, đầy đủ và chính xác nhất sẽ giúp quá trình khắc phục, sửa chữa sự cố của thiết bị nhanh chóng và hiệu quả hơn.


1- Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi Electric gồm 2 ký tự

Cũng giống như thiết kế của nhiều dòng máy lạnh khác, khi gặp sự cố, máy lạnh Mitsubishi sẽ báo mã lỗi thông qua remote để người dùng dễ dàng nhận biết. Vậy hãy xem ngay ý nghĩa của các mã lỗi này là gì nhé.

z2902114428125 5c09c2ff034e5b4402a3716e2e420b72 6 edited 1
Hiểu về mã lỗi máy lạnh Mitsubishi để có cách khắc phục sự cố nhanh chóng, chính xác
  • P1: Phần cảm biến Intake đã gặp sự cố
  • P2, P9: Sự cố của bộ phận cảm biến
  • P4, P5: Sự cố của bộ phận cảm biến xả
  • P6: Bộ phận bảo vệ hoạt động đang quá nóng
  • PA: Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi máy nén cưỡng bức
  • EE: Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh của điều hoà Mitsubishi
  • E0, E3: Kết nối giữa remote và máy lạnh Mitsubishi đang bị hỏng
  • E1, E2: Bảng mạch điều khiển báo lỗi
  • E4: Không nhận được tín hiệu từ remote
  • E6, E7: Tương tự mã lỗi máy lạnh Mitsubishi EE
  • E9: Bộ phận dàn nóng đang báo lỗi
  • UP, UF: Bộ phận compressor mất kết nối, ngưng hoạt động, gián đoạn quá dòng
  • U1, UD: Bộ phận hoạt động bảo vệ đang quá nhiệt (áp suất cao bất thường do máy lạnh Mitsubishi làm việc quá tải
  • U2: Hệ thống xả tản nhiệt cao bất thường
  • U3, U4: Lỗi khởi đồng dàn nóng
  • U5: Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi hệ thống tản nhiệt gặp sự cố
  • U6: Lỗi compressor gián đoạn quá dòng, các mô-đun điện đang có dấu hiệu bất thường
  • U7: Lỗi siêu nhiệt (nguyên nhân vì nhiệt độ xả thấp)
  • U8: Dàn nóng đang không hoạt động
  • U9, UH: Lỗi cảm biến (Sự cố quá áp, thiếu điện áp, … )
  • EA, EB: Lỗi mất kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh
  • EC: Lỗi khởi động máy lạnh Mitsubishi
  • E0, E3, E4, E5: Hệ thống truyền dẫn remote gặp sự cố
  • E6, E7, E8, E9: Lỗi truyền dẫn đơn vị giữa dàn lạnh và dàn nóng
  • EF, ED: Lỗi MNET trên remote
  • P1: Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi Abnormality của nhiệt độ phòng thermistor (TH1) đang báo lỗi
  • P2: Nhiệt độ ống thermistor/lỏng (TH2) đang có dấu hiệu nóng bất thường
  • P4: Bộ phận cảm biến Abnomarlity cống (DS) báo lỗi
  • P5: Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi sự cố của máy cống-up
  • P6: Phát hiện lỗi Freezing (bảo vệ quá nhiệt)
  • P8: Nhiệt độ đường ống đang không bình thường
  • P9: Lỗi Abnormality của nhiệt độ ống nhiệt điện trở/tụ/thiết bị bay hơi (TH5)
  • F1: Phát hiện lỗi ở giai đoạn Reverse
  • F3: Lỗi 63L nối mở
  • F4: Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi 49C nối mở
  • F7: Giai đoạn xếp mạch phát hiện lỗi (pc board)
  • F8: Mạch đầu vào báo lỗi
  • F9: Chi tiết kết nối 2 đang gặp sự cố
  • FA: Lỗi L2 (giai đoạn mở hoặc 51cm nối mở)
  • UE: Sự cố do van bị đóng dẫn đến áp suất cao
  • UL: Sự cố áp suất thấp bất thường
  • UD: Lỗi ở bộ phận bảo vệ nhiệt
  • UA: Lỗi Compressor trên (hoạt động tiếp sức terminal) hiện thời
  • UF: Lỗi nén quá dòng
  • UH: Bộ phận cảm biến hiện tại báo lỗi

2- Mã lỗi điều hòa Mitsubishi Electric gồm 4 chữ số

z2989614924386 85423b118b77131889e5159212ade3f8 1 edited
Máy lạnh Mitsubishi có khả năng nhận diện lỗi tự động đạt độ chính xác cao
  • 1102: Nhiệt độ xả có dấu hiệu bất thường
  • 1111, 1112, 1113: Cảm biến nhiệt độ bão hoà, áp suất thấp bất thường
  • 1143: Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi thiếu lạnh, lạnh yếu
  • 1202: Bộ phận nhiệt độ xả sơ bộ bị hỏng
  • 1205: Bộ phận ống dẫn lỏng không cảm biến được nhiệt độ
  • 1211: Cảnh báo mức áp suất bão hoà thấp
  • 1214: Lỗi phần mạch điện, cảm biến THHS
  • 1216: Lỗi cảm biến cuộn dây làm mát sơ bộ
  • 1217: Phần cảm biến cuộn dây biến nhiệt bị lỗi
  • 1219: Cảm biến cuộn dây đầu vào báo lỗi
  • 1221: Không thể cảm biến nhiệt độ môi trường
  • 1301, 1302, 1368, 1370, 1402, 1505: Cảnh báo về sự bất thường của áp suất
  • 1500, 1600: Dàn lạnh hoạt động quá tải
  • 1605: Bộ phận nhiệt độ áp suất hút sơ bộ bị lỗi
  • 1607: Khối mạch CS gặp trục trặc
  • 2500: Lỗi rò rỉ nước
  • 2502: Sự cố bộ phận phao bơm thoát nước
  • 2503: Sự cố bộ phận cảm biến thoát nước
  • 4103: Sự cố pha đảo chiều
  • 4115: Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi nguồn điện mất tín hiệu, không thể đồng bộ
  • 4116: Tốc độ quạt gió có bất thường
  • 4200, 4300: Mạch điện và cảm biến VDC bị hỏng
  • 4220, 4320: Điện áp BUS báo lỗi
  • 4230, 4330: Báo động bộ phận bảo vệ điều khiển tản nhiệt quá nóng
  • 4240, 4340: Báo động bộ bảo vệ đang quá tải
  • 4250, 4350: Lỗi quá dòng hoặc điện áp
  • 4260, 4360: Quạt làm mát báo lỗi
  • 5101: Sự cố bộ phận không khí đầu vào (TH22IC)
  • 5102: Ống chất lỏng bị hỏng
  • 5103: Ống gas bị hỏng
  • 5104: Sự cố cảm biến nhiệt độ lỏng
  • 5105: Sự cố ống dẫn lỏng
  • 5106: Hỏng bộ phận cảm biến nhiệt độ môi trường
  • 5107: Hỏng giắc cắm dây điện
  • 5108: Lỗi chưa cắm điện
  • 5109: Báo lỗi mạch điện CS
  • 5110: Hỏng bảng điều khiển tản nhiệt
  • 5112: Cảnh báo nhiệt độ máy nén khí
  • 5201, 5203: Lỗi cảm biến áp suất
  • 5301: Mạch điện hoặc cảm biến IAC báo lỗi
  • 6600: Cảnh báo trùng lặp địa chỉ
  • 6602: Hỏng phần cứng xử lý đường truyền
  • 6603: Sự cố mạch truyền BUS
  • 6606: Báo lỗi thông tin
  • 6607: Không có ACK
  • 6608: Cảnh báo không có phản ứng
  • 6831, 6832, 6833, 6834: Cảnh báo không nhận được thông tin MA
  • 7100: Điện áp tổng bị hỏng
  • 7101: Cảnh báo lỗi mã điện áp
  • 7102: Sự cố mất kết nối
  • 7105: Cài đặt địa chỉ sai
  • 7106: Cài đặt đặc điểm sai
  • 7107: Cài đặt số nhánh con sai
  • 7111: Cảm biến remote bị lỗi
  • 7130: Sự cố kết nối của dàn lạnh


3- Điện lạnh Anh Thắng – dịch vụ sửa mã lỗi máy lạnh Mitsubishi nhanh chóng nhất

z2907356517634 3e0410022a8c5dd61afd74ab6aacaeae edited
Điện lạnh Anh Thắng – Chuyên khắc phục các mã lỗi máy lạnh Mitsubishi thường và nội địa
  • Nếu như bạn đang loay hoay không biết địa chỉ nào sẽ giúp mình sửa các mã lỗi máy lạnh Mitsubishi nhanh chóng và hoàn hảo nhất, chúng tôi tin rằng Điện lạnh Anh Thắng sẽ đem lại cho bạn sự hài lòng rõ rệt. Dịch vụ của chúng tôi đảm bảo có nhiều năm kinh nghiệm, do đó mọi người có thể thấy an tâm và đưa ra những sự lựa chọn tốt nhất. Nếu bạn muốn được tư vấn kỹ càng hơn, hãy gọi ngay đến số hotline 0901778300 để được chúng tôi hỗ trợ nhé. 

>> Xem chi tiết: Sửa máy lạnh Mitsubishi – Bảng giá mới nhất


4- Quy trình sửa chữa tại Điện lạnh Anh Thắng

Bước 1: Tiếp nhận thông tin của khách hàng

Bước 2: Khảo sát báo giá

Bước 3: Tiến hành sửa chữa

Bước 4: Kiểm tra vận hành máy lạnh trước khi bàn giao

Bước 5: Viết phiếu thanh toán và giấy bảo hành sau khi hoàn thành công việc


5- Các câu hỏi thường gặp


6- Liên hệ

Trên đây là những thông tin mà chúng tôi đem đến cho bạn đọc về các mã lỗi máy lạnh Mitsubishi, ngoài ra cũng giúp bạn hiểu hơn về dịch vụ của Điện lạnh Anh Thắng. Đừng quên giúp chúng tôi chia sẻ rộng rãi bài viết này để mọi người biết thêm nhiều thông tin thú vị hơn bạn nhé. Chắc chắn đây sẽ là những kinh nghiệm bổ ích cho mọi người. Nếu bạn cũng đang sử dụng thiết bị điện lạnh này thì đừng quên lưu lại bài viết để kịp thời tra cứu khi máy lạnh gặp sự cố nhé. Liên hệ cho chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ nhanh chóng nhé :

  • Báo giá – Đặt lịch hẹn: 0901 778 300
  • Hotline tư vấn miễn phí 24/24: 0903 778 300
  • Phàn nàn về dịch vụ: 0902 778 300
  • Email: dienlanhanhthanghcm@gmail.com

Điện lạnh Anh Thắng cung cấp dịch vụ uy tín, chất lượng nhất
Điện lạnh Anh Thắng cung cấp dịch vụ uy tín, chất lượng nhất
Đặt lịch